Công khai tài chính, năm học 2020-2021

Thứ hai, 9/11/2020, 0:0
Lượt đọc: 1039

Biểu mẫu 13

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Trường THCS Cửu Long

Chương: 622

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 13260/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND quận Bình Thạnh)

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán

được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Số thu phí, lệ phí

373,882

1.1

Lệ phí

 

1.2

Phí

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

2.1

Chi sự nghiệp ………………..

373,882

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

3.1

Lệ phí

 

3.2

Phí

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

7.183,337

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.970,484

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

384,810

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

2.828,043

                                       Bình Thạnh, ngày 30 tháng 9 năm 2020

                                                                  Thủ trưởng đơn vị

                                                                                      (đã ký)

                                                                               Lê Đình Thảo

 

 

Biểu mẫu 14

Đơn vị: Trường THCS Cửu Long

Chương: 622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH

 9 THÁNG/ NĂM 2020

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý/9 tháng/năm

So sánh (%)

Dự

toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

373,882

142,42

110,2%

38,98%

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

1.2

Phí

 

 

 

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.036,436

2.450,480

60,71%

68,34%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

451,895

382,927

84,74%

89,9%

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

1.915,362

1.208,169

63,08%

42,59%

 

                                       Bình Thạnh, ngày 30 tháng 9 năm 2020

                                                                  Thủ trưởng đơn vị

                                                                                      (đã ký)

                                                                          Lê Đình Thảo


Biểu số 15

Đơn vị: Trường THCS Cửu Long

Chương: 622

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2019

(Kèm theo Quyết định số  25 /QĐ-CL ngày 01/04/2020)

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

1.2

Phí

303,16

303,16

121,26

 

 

 

Thu p

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

Thiết bị vật dụng BT

18,3

18,3

 

 

 

 

Tổ chức PV và quản lý BT

216,9

216,9

5,182

 

 

 

Học phí buổi thứ 2

442,26

442,26

15,52

 

 

 

Thể dục tự chọn

164,53

164,53

10,498

 

18,046

 

Anh văn nước ngoài

428,58

428,58

8,430

4,7

24,615

 

Kỹ năng sống

380,96

380,96

21,054

 

20,752

 

Vi tính

85,16

85,16

 

 

 

 

Lab

22,36

22,36

 

 

 

 

Thu mặt bằng căn tin

40

40

14

 

21

3

Hoạt động sự nghiệp khác

196,8

198,8

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

A

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.762,726

3.762,726

 

 

 

 

Mục 6000

1.757,203

1.757,203

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

1.620,594

1.620,594

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

136,609

136,609

 

 

 

 

Mục 6050

21,780

21,780

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

21,780

21,780

 

 

 

 

Mục 6100

602,685

602,685

 

 

 

6101

Chức vụ

23,595

23,595

 

 

 

6105

Phụ trội thêm giờ

31,484

31,484

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

479,321

479,321

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

15,505

15,505

 

 

 

6115

Phụ cấp vượt khung

12,936

12,936

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

39,842

39,842

 

 

 

 

Mục 6300

426,034

426,034

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

317,693

317,693

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

54,462

54,462

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

36,308

36,308

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

17,572

17,572

 

 

 

 

Mục 6400

527,962

527,962

 

 

 

6404

Chênh lệch thu nhập thực tế so với lương ngạch bậc

527,962

527,962

 

 

 

 

Mục 6500

61,438

61,438

 

 

 

6501

Tiền điện

43,256

43,256

 

 

 

6502

Tiền nước

18,182

18,182

 

 

 

 

Mục 6550

15,520

15,520

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

15,520

15,520

 

 

 

 

Mục 6700

24

24

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

24

24

 

 

 

 

Mục 7000

43,951

43,951

 

 

 

7012

Chi phí hoạt động nghiệp vụ

28,985

28,985

 

 

 

7049

Chi khác

14,966

14,966

 

 

 

 

Mục 7950

43,951

43,951

 

 

 

7951

Quỹ bổ sung thu nhập

100,933

100,933

 

 

 

7952

Quỹ phúc lợi

130

130

 

 

 

7953

Quỹ khen thưởng

46

46

 

 

 

 

Mục 8000

5,22

5,22

 

 

 

8049

Chi hỗ trợ khác

5,22

5,22

 

 

 

B

Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương

2.521,756

2.521,756

 

 

 

 

Mục 6000

333,907

333,907

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

308,035

308,035

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

25,872

25,872

 

 

 

 

Mục 6050

4,14

4,14

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

4,14

4,14

 

 

 

 

Mục 6100

101,668

101,668

 

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

4,47

4,47

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

92,27

92,27

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

2,627

2,627

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên nghề

2,302

2,302

 

 

 

 

Mục 6300

80,957

80,957

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

60,366

60,366

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

10,348

10,348

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

6,905

6,905

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

3,338

3,338

 

 

 

 

Mục 6400

2.001,084

2.001,084

 

 

 

6449

Trợ cấp , phụ cấp khác

2.001,084

2.001,084

 

 

 

C

Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương

52,782

52,782

 

 

 

 

Mục 6100

41,278

41,278

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên nghề

41,278

83,478

 

 

 

 

Mục 6150

1,24

1,24

 

 

 

6156

Miễn giảm học phí

1,24

1,24

 

 

 

 

Mục 6300

10,264

10,264

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

7,518

7,518

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

1,379

1,379

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

0,922

0,922

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

0,444

0,444

 

 

 

D

Kinh phí thực hiện không thường xuyên

371,304

371,304

 

 

 

 

Mục 6100

222,682

222,682

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên nghề

222,682

222,682

 

 

 

 

Mục 6300

54,222

54,222

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

41,220

41,220

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

7,536

7,536

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

4,357

4,357

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

2,110

2,110

 

 

 

 

Mục 6400

94,400

94,400

 

 

 

6449

Trợ cấp , phụ cấp khác

94,400

94,400

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

                                       Bình Thạnh, ngày 30  tháng 9 năm 2020

                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                                                                      (đã ký)

          Lê Đình Thảo

 

Biểu mẫu 13

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: Trường THCS Cửu Long

Chương: 622

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 8345/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND quận Bình Thạnh)

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán

được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Số thu phí, lệ phí

453,1

1.1

Lệ phí

 

1.2

Phí

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

2.1

Chi sự nghiệp ………………..

453,1

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

3.1

Lệ phí

 

3.2

Phí

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

7.094,859

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.503,257

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

387,443

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

204,159

                                        Bình Thạnh, ngày 31 tháng 5 năm 2021

                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                                                                     (đã ký)

                                                                            Lê Đình Thảo

 

Biểu mẫu 14

Đơn vị: Trường THCS Cửu Long

Chương: 622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH

 6 THÁNG/ NĂM 2020

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý/6 tháng/năm

So sánh (%)

Dự

toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

453,1

195,96

86,5%

76,3%

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

1.2

Phí

 

 

 

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.503,257

2.423,076

37,26%

32,59%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

387,443

247,133

63,79%

71,77%

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

                                       Bình Thạnh, ngày 31 tháng 5 năm 2021

                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                                                                    (đã ký)

                                                                            Lê Đình Thảo

 

Biểu số 15

Đơn vị: Trường THCS Cửu Long

Chương: 622

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2020

(Kèm theo Quyết định số 94/QĐ-CL ngày 17/6/2021)

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

1.2

Phí

329,86

329,86

131,944

 

197,916

 

Thu p

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

Thiết bị vật dụng BT

39,3

39,3

 

 

 

 

Tổ chức PV và quản lý BT

219,308

219,308

 

 

 

 

Học phí buổi thứ 2

405,455

405,455

6,889

 

 

 

Thể dục tự chọn

56,8

56,8

2,168

 

3,252

 

Anh văn nước ngoài

398,565

398,565

23,468

 

35,052

 

Kỹ năng sống

354,08

354,08

21,231

 

9,644

 

Vi tính

85,3

85,3

 

 

 

 

Lab

44,04

44,04

 

 

 

 

Thu mặt bằng căn tin

40

40

14

 

21

3

Hoạt động sự nghiệp khác

224,974

224,974

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

6.359,686

6.359,686

 

 

 

A

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1.774,477

1.774,477

 

 

 

 

Mục 6000

1.733,505

1.733,505

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

1.684,054

1.684,054

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

49,451

49,451

 

 

 

 

Mục 6050

40,972

40,972

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

40,972

40,972

 

 

 

 

Mục 6100

655,260

655,260

 

 

 

6101

Chức vụ

23,716

23,716

 

 

 

6105

Phụ cấp thêm giờ

19,644

19,644

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

485,223

485,223

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

45,794

45,794

 

 

 

6115

Phụ cấp vượt khung

10,687

10,687

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

70,196

70,196

 

 

 

 

Mục 6300

424,531

424,531

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

316,554

316,554

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

54,266

54,266

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

35,953

35,953

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

17,758

17,758

 

 

 

 

Mục 6400

701,100

701,100

 

 

 

6404

Chênh lệch thu nhập thực tế so với lương

701,100

701,100

 

 

 

 

ngạch bậc

 

 

 

 

 

 

Mục 6500

91,375

91,375

 

 

 

6501

Tiền điện

70,541

70,541

 

 

 

6502

Tiền nước

20,834

20,834

 

 

 

 

Mục 6550

8,832

8,832

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

8,832

8,832

 

 

 

 

Mục 6700

24,0

24,0

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

24,0

24,0

 

 

 

 

Mục 7000

29,065

29,065

 

 

 

7049

Chi khác

29,065

29,065

 

 

 

 

Mục 7950

272,104

272,104

 

 

 

7951

Chi lập quỹ bổ sung thu nhập

122,104

122,104

 

 

 

7952

Chi lập quỹ phúc lợi

130

130

 

 

 

7953

Chi lập quỹ khen thưởng

20

20

 

 

 

 

Mục 8000

33,94

33,94

 

 

 

8049

Nghỉ việc

33,94

33,94

 

 

 

B

Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương

1.373,282

1.373,282

 

 

 

 

Mục 6000

401,141

401,141

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

389,698

389,698

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

11,443

11,443

 

 

 

 

Mục 6050

9,482

9,482

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

9,482

9,482

 

 

 

 

Mục 6100

122,049

122,049

 

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

5,487

5,487

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

112,283

112,283

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

1,806

1,806

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên nghề

2,473

2,473

 

 

 

 

Mục 6300

98,243

98,243

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

73,247

73,247

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

12,557

12,557

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

8,330

8,330

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

4,109

4,109

 

 

 

 

Mục 6400

1.075,906

1.075,906

 

 

 

6449

Trợ cấp , phụ cấp khac

1.075,906

1.075,906

 

 

 

C

Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương

113,972

113,972

 

 

 

 

Mục 6100

31,736

31,736

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên nghề

31,736

31,736

 

 

 

 

Mục 6300

5,104

5,104

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

3,804

3,804

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

0,652

0,652

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

0,430

0,430

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

0,217

0,217

 

 

 

 

Mục 8000

77,133

77,133

 

 

 

8049

Chi hỗ trợ khác

77,133

77,133

 

 

 

D

Kinh phí thực hiện không thường xuyên

518,212

518,212

 

 

 

 

Mục 6100

237,643

237,643

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên nghề

237,643

237,643

 

 

 

 

Mục 6150

58,59

58,59

 

 

 

6156

Miễn giảm học phí

20,74

20,74

 

 

 

6157

Chi phí học tập

15,8

15,8

 

 

 

6199

Miễn giảm học phí buổi thứ 2

20,05

20,05

 

 

 

 

Mục 6300

58,161

58,161

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

43,351

43,351

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

7,432

7,432

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

4,954

4,954

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

2,424

2,424

 

 

 

 

Mục 6400

163,817

163,817

 

 

 

6449

Trợ cấp , phụ cấp khác

163,817

163,817

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

                                      Bình Thạnh, ngày 31  tháng 5 năm 2021

                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                                                                     (đã ký)

                                                                            Lê Đình Thảo

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích